| Giá niêm yết | 799.000.000₫ |
| Ưu đãi trong tháng | 31.960.000₫ |
| Trả trước tại TP.HCM | 109.301.440₫ |
| Lăn bánh tại Tỉnh | 89.501.440₫ |
| Giá niêm yết | 969.000.000₫ |
| Ưu đãi trong tháng | 38.760.000₫ |
| Trả trước tại TP.HCM | 78,815,440₫ |
| Lăn bánh tại Tỉnh | 58,815,440₫ |
Giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và chương trình khuyến mãi của VinFast. Liên hệ tư vấn để nhận ưu đãi tốt nhất tháng này!
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 10/2026
VinFast An Sương chân thành cám ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và quan tâm đến sản phẩm của VinFast. Trong tháng 10/2026, Quý Khách Hàng sỡ hữu dòng xe VinFast VF7 2025 sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:
- Giảm 4% vào giá bán xe
- Hỗ trợ giảm lãi suất 3% trong 3 năm
- Tích 35.000.000 VNĐ vào app VinClub
- Ưu đãi giảm giá tiền mặt
- Hỗ trợ trả góp lên tới 80% giá trị xe
- Hỗ trợ thu xăng đổi điện – Ưu đãi 50.000.000 VNĐ
- Miễn 100% lệ phí trước bạ
- Sạc pin miễn phí tại các trạm sạc tới hết 30/06/2027.
- Gửi xe miễn phí (dưới 5 tiếng) và ưu tiên đỗ tại mọi địa điểm thuộc hệ sinh thái Vingroup.
- Hỗ trợ lái thử các dòng xe từ VF3 – VF9 tận nhà trong khu vực HCM (miễn phí)
- Tặng thêm phần quà phụ kiện khi liên hệ chốt xe
Quý Khách Hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết giá xe lăn bánh tại khu vực Quý Khách đang đăng ký thường trú/ tạm trú vui lòng liên hệ hotline: 0903 187 598
Tổng Quan VinFast VF7 2026
VinFast VF 7 được đánh giá là mẫu xe mang tính thẩm mỹ cao, cá tính, hiện đại, tối ưu tính năng khí động học và hướng tới tương lai. Sản phẩm được tạo nên bởi xưởng thiết kế danh tiếng Torino Design (Italy) với ngôn ngữ “Vũ trụ phi đối xứng”.
Góp mặt tại phân khúc SUV cỡ V, VF 7 sở hữu kích thước chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.545 x 1.890 x 1.635 (mm). So với các đối thủ như Honda CR-V (4.623 x 1.855 x 1.679 mm), Hyundai Tucson (4.630 x 1.865 x 1.695 mm), Mazda CX-5 (4.550 x 1.840 x 1.680 mm), mẫu xe nhà VinFast có phần ngắn và thấp hơn, song lại nhỉnh hơn về chiều rộng. Trục cơ sở của xe đạt 2.840 mm và khoảng sáng gầm là 190 mm.
Ngoại Thất VinFast VF7 2026
Vinfast VF7 2025 tạo ấn tượng nhờ sở hữu phong cách cá tính và tinh tế trong từng chi tiết. Mẫu xe nhà Vin là sản phẩm được nhà thiết kế nổi tiếng Thế giới Torino Design chắp bút. Nhờ đó các đường nét trên VF7 đều mang đến tính thẩm mỹ cùng kiểu dáng hướng đến tương lai.

Kích thước và trọng lượng
VinFast VF7 2025 sở hữu kích thước tổng thể khá nhỏ dài x rộng x cao lần lượt là (4.545 x1.890 x 1.635 mm), trục cơ sở dài 2.840 mm. So sánh với các đối thủ cùng phân khúc sử dụng động cơ xăng như Honda CR-V (4.623 x 1.855 x 1.679 mm) , Kia Sportage (4.660 x 1.865 x 1.700 mm) và Hyundai Tucson (4.630 x 1.865 x 1.695 mm) , VF7 có chiều dài và chiều cao hạn chế hơn.
Tuy nhiên, kích thước này lại là lợi thế khi di chuyển trong thành phố, nơi mật độ giao thông đông đúc. VF7 dễ dàng luồn lách qua những con phố nhỏ hẹp và thuận tiện cho việc đỗ xe. Bên cạnh đó, chiều rộng 1.890 mm của VF7 vẫn đảm bảo mang đến không gian nội thất rộng rãi và thoải mái.
Đầu xe
Nhìn trực diện, đầu xe Vinfast VF7 2025 được tạo hình trông khá vuông vắn và lạ mắt. Mui xe vuốt thấp cùng những đường gân dập nổi mang đến vẻ thể thao, khỏe khoắn. Nổi bật nhất là dải đèn LED trải động sang hai bên mang dấu ấn Vinfast. Phía dưới trung tâm là bộ khuếch tán gồm 2 thanh chrome tạo hình chữ L ngược nhấn mạnh vẻ hầm hố.
Cụm đèn pha thiết kế hình thang đặt thấp bên dưới cản trước và được trang bị hệ thống đèn LED projector cho hiệu năng chiếu sáng mạnh mẽ.

Thân xe
Thân xe Vinfast VF7 2025 được giới mộ điệu dành nhiều lời khen “có cánh” nhờ kiểu dáng SUV lai Coupe với phần nóc vuốt dần về sau. Thêm vào đó là các đường gân dập nổi kéo từ đầu đến đuôi xe toát lên vẻ thời trang không kém cạnh với các dòng xe sang.

Gương và cửa
Gương chiếu hậu VF7 với 2 tone màu tương phản cá tính. Tay nắm cửa dạng ẩn giúp tối ưu tính khí động học. Cổng sạc điện đặt kín đáo tại trụ A.

Mâm và lốp
Vinfast VF7 2025 sử dụng bộ mâm đa chấu phối 2 màu có kích thước từ 19 – 21 inch tùy từng phiên bản. Đi kèm theo đó là bộ lốp Pirelli P-Zero 265/40R21.

Đuôi xe
Phía sau đuôi xe Vinfast VF7 2025 gây bất ngờ với kiểu dáng lạ mắt. Dải đèn LED hình chữ V trải dài mang đậm tính thương hiệu vẫn xuất hiện tại khu vực này. Cụm đèn hậu hình tam giác đứng được đặt gọn gàng 2 bên đuôi xe. Khu vực cản sau và xung quanh biển số sơn màu đen bóng tạo sự tương phản.

Màu xe
Vinfast VF7 có 7 màu: Sunset Orange (màu cam; Blue (màu xanh dương); Crimson Red (màu đỏ); Desat Silver (màu bạc); Brahminy White (màu trắng); Jet Black (màu đen); Neptune Grey (màu xám).
Nội thất VinFast VF7 2026
Bước vào bên trong, VinFast VF 7 mang đến cảm nhận về sự sang trọng, cao cấp với lối thiết kế tối giản cùng cách phối 2 tông màu vô cùng tinh thế, thời thượng.
Khu vực táp-lô tiết chế tối đa các chi tiết, mọi sự tập trung đều dồn về màn hình giải trí kích thước 12,9 inch, hiện diện ngay vị trí trung tâm. Màn hình này thiết kế quay hẳn về phía tài xế, giúp mọi thao tác được thực hiện tiện lợi hơn. Phía dưới là các nút bấm chức năng.
Vô-lăng xe thiết kế D-cut thể thao giống như những người anh em cùng nhà, song mang đến cái nhìn sang trọng hơn hẳn nhờ lối phối màu độc đáo. Đồng hồ hiển thị thông tin lái tiếp tục không có mặt trên mẫu SUV điện cỡ C của VinFast.

VinFast VF 7 có cấu hình 2 hàng ghế, 5 chỗ ngồi. Các ghế trên xe bọc da êm ái, phối 2 tông màu thể thao, sang trọng. Xe cũng được trang bị cửa sổ trời kích thước lớn trên bản Plus, giúp không gian bên trong thêm phần mở rộng và thoáng đãng.
Vận Hành VinFast VF7 2026
Vinfast VF7 2025 được trang bị tùy chọn 2 động cơ:
- Phiên bản tiêu chuẩn Eco trang bị một mô tơ điện, sản sinh ra công suất tối đa 174 mã lực và mô men xoắn cực đại 250 Nm. Kết hợp với hệ dẫn động cầu trước. Bộ pin đi kèm dung lượng 59,6 kWh giúp xe đi được quãng đường 375 km cho mỗi lần sạc đầy.
- Phiên bản Plus trang bị hai mô tơ điện sản sinh ra công suất tối đa 349 mã lực và mô men xoắn cực đại 500 Nm. Kết hợp với hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Bộ pin đi kèm dung lượng 75,3 kWh giúp xe có thể đi được quãng đường 431 km cho mỗi lần sạc đầy.
An Toàn VinFast VF7 2026
Tính năng ADAS: Giám sát hành trình thích ứng; cảnh báo chệch làn, cảnh báo va chạm phía trước; cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo điểm mù, hệ thông camera 360 độ...
- Hệ thống túi khí: 8 túi khí
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
- Hệ thống cân bằng điện tử ESC
- Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
- Chức năng chống lật ROM
- Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
- Giám sát áp suất lốp
Thông Số VinFast VF7 2026
| Thông số kỹ thuật | Vinfast VF 7S | Vinfast VF7 2026 Plus |
| Kích thước | ||
| Loại xe | SUV C, 5 chỗ | SUV C, 5 chỗ |
| DxRxC (mm) | 4545x1890x1635 | 4545x1890x1635 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2840 | 2840 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 |
| La zăng (inch) | 19 | 20 |
| Động cơ/ hộp số | ||
| Kiểu động cơ | Một mô tơ điện | Hai mô tơ điện |
| Dung lượng pin (kWh) | 59.6 | 75.3 |
| Phạm vi di chuyển (km) | 375 | 431 |
| Công suất (Hp) | 174 | 349 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 500 |
| Hệ dẫn động | FWD | AWD |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 | |
| Hệ thống treo/ phanh | ||
| Treo trước/sau | Độc lập, MacPherson/ thanh điều hướng đa điểm | Độc lập, MacPherson/ thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước/ sau | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa/ gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn pha tự động | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/ gập điện, báo rẽ, sấy gương, tự động hạ thấp khi lùi | Chỉnh/ gập điện, báo rẽ, sấy gương, tự động hạ thấp khi lùi |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Cốp đóng/ mở điện | Không | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Có |
| Nội thất | ||
| Ghế ngồi | Bọc giả da | Bọc da |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Vô lăng | Bọc da | Bọc da |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập theo tỷ lệ 60:40 | Gập theo tỷ lệ 60:40 |
| Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Màn hình giải trí (inch) | 12.9 | 12.9 |
| Hệ thống loa | 8 | 8 |
| Ra lệnh giọng nói | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Trợ lý ảo | Có | Có |
| Màn hình HUD | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| An toàn | ||
| Túi khí | 6 | 8 |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/ sau | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Nhận diện biển báo giao thông | Không | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm | Không | Có |
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | Không | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Không | Có |













